Máy cắt sắt CS 23-355 Metabo
• Đường kính đĩa: 355 mm
• Đường kính trục: 25.4 mm
• Tốc độ không tải: 4000v/p
• Công suất danh nghĩa: 2.300 W
• Độ dày cắt tối đa:
+thép thanh, ống: 65 mm, 125 mm
+thép đã tạo hình: 115x130
Máy đánh bóng tinh PE 12-175
Tính năng - Máy đánh bóng cho quy trình chuyên nghiệp.
- Ngẫu lực cực mạnh.
- Lớp vỏ trước được thiết kế đặc biệt giúp cho việc điều khiển máy tối ưu.
- Nhỏ và thuận tiện giống như máy mài góc
Tính năng - Dùng để mài kim loại, gỗ và các vật liệu khác tại các vị trí khó tiếp cận.
- Tay cầm có thể xoay 270o để làm hoàn thiện bề mặt kể cả những nơi góc cạnh.
- Vỏ máy thon cho thao tác lý tưởng.
- Nút thay đổi tốc
MÁY ĐÁNH BÓNG ỐNG RBE 12-180
 Tính năng
- Dùng để đánh bóng, hoàn thiện và phục hồi độ sáng bóng cao cho Inox và các vật liệu khác.
- Góc phủ lớn – 270o giúp làm việc hiệu quả hơn.
- Sử dụng chính xác đai nhám cho từng độ mài
MÁY KHOAN MBQ 100
Hiệu: Magtron
Xuất xứ: UK
Khả năng khoan: 12mm-100mm
Công suất khoan xoắn: 32mm
Đầu cặp: 3/4"
Vùng tốc độ: 40-130/ 145-430 v/phút
Công suất: 1850W
Lực cặp: 18.150N (1860kg)
Kích thước (LxHxW): 375x505x130mm
Trọng lượng:
Máy khoan từ Magtron MB30
Khả năng khoan: ø 12-32 mm

Khả năng khoét: ø 1-13 mm

Đầu cặp: ø 10-40 mm
Trục: ½"x20UNF-19mm
Tốc độ không tải: 550 rpm
Công suất: 720 Watt
Trọng lượng: 9,5 kg

Hành trình: 147 mm

Chiều cao: 295 mm
Chiều rộng:
1.Product :Zinc oxide 2.Chemical Formula:ZNO 3.Appearance: White Powder
Product Name :Carbob Black
Appearance: Black powder or granular

ITEMS
Carbon Black N-220
Carbon Black N-330
Carbon Black N-550[
1.Product Name: Sodium hydroxide
2.Chemical Formula: NaOH
3.Appearance: Flake, pearl, solid
Product Name :STPP
Appearance : white powder or crystal
Chemical Formula :Na5P3O10

STPP 96%Min
Industry Grade
Food
Products :PAC
Synonyms: PAC; Aluminum chlorohydrate; Aluminum chlorhydroxide; Aluminum chloride, basic; Aluminum hydroxychloride; Poly Aluminum Chloride; Polyaluminum
Product :Titanium Dioxide

Appearance: White Powder

Chemical Fomular: TIO2
DANH MỤC