1, Titanium Dioxide
2, CAS No.: 13463-67-7
3, HS Code: 32061110
4, Type: Titanium Dioxide Anatase 98%min & Rutile 94%min
Property: Titanium dioxide pigment (TiO2)
Dear Sir or Madam,

Good day!

Product:Ammonium sulphate (N>20.5%)
Unit Price:USD166/MT FOB Xingang
Packing:25kg/PP BAG
Payment terms: L/C at sight

Should you have any questions,pls do not hesitate to contact me.FREE SAMPLES will be sent for your evaluation!

Tks&br,
Hóa chất tẩy dầu, tẩy rỉ, phosphat hóa bề mặt, thụ động hóa bề mặt chất lượng tốt, giá hợp lý.
Công ty chúng tôi là nhà phân phối độc quyền hóa chất trong phòng thí nghiệm : "D", " Xilong" và hóa chất Tây Ban Nha. Dơn vị nào có nhu cầu tìm hiểu về các sản phẩm trên, xin vui lòng liên hệ : Mr Dũng 0938696973 - 38550925. Web ; cemacohcm.com
Products List



A. Ceramic (Ngành Gốm Sứ):
1. Zine Oxide
2.
Normal 0 false false false
CÔNG TY HOÀNG LINH XIN GỬI ĐẾN QUÝ DOANH NGHIỆP LỜI CHÚC SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT[/CENTER
THƯ NGỎ
Công ty Hoàng Linh xin gửi đến quý doanh
We are pleased to get to know that you are presently on the market for Ammonium chloride, and as a specialized manufacturer and exporter for this product in China,we sincerely hope to establish business relations with your esteemed
RTC-W90A % Độ hạt < 2 μm ≥50 Screen residue +325mesh ≤ 0.5 pH 4-6 SiO2 ≤49 Al2O3 ≥ 35 Fe2O3 ≤0.3 TiO2≤ 0.05 Độ trắng sau khi nung ≥90 Độ ẩm % ≤20

RTC-W90B % Độ hạt < 2 μm ≥80 Screen residue +325mesh ≤ 0.1 pH 4-6 SiO2 ≤46.5 Al2O3 ≥36.5 Fe2O3 ≤0.55 TiO2 ≤0.1
RTC-BC82 % Độ hạt >325 mush ≤1 pH 6.0 SiO2 48.84 Al2O3 34.5 Fe2O3 0.85 TiO2 0.25 Độ trắng sau khi nung 82 Độ ẩm % 28±2

RTC-BC80 % Độ hạt >325 mush ≤1 pH 6.0 SiO2 34.60 Al2O3 33.5 Fe2O3 0.90 TiO2 0.25 Độ trắng sau khi nung 80 Độ ẩm % 28±2

RTC-BC78 % Độ hạt >325
DANH MỤC